Chevrolet Trailblazer

Thay đổi màu xe
Từ
785.000.000 ₫
Động cơ mới DOHC
2.5 lít
Truyền Động
4WD
Giá Xe

Chevrolet Trailblazer hiện được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản máy dầu, động cơ Tubor tăng áp: Trailblazer 2.5 (4×2) MT LT, Trailblazer 2.5 VGT (4×2) AT LT và Trailblazer 2.5 VGT​ (4×4) AT LTZ.

BÁO GIÁ – KHUYẾN MÃI XE CHEVROLET TRAILBLAZER

DÒNG XE GÍA XE ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN
TRAILBLAZER 2.5 (4×2) MT LT – Số sàn, 1 cầu 885.000.000 150.000.000
TRAILBLAZER 2.5 VGT (4×2) AT LTZ – Số tự động, 1 cầu 925.000.000 150.000.000
TRAILBLAZER 2.5 VGT (4×4) AT LTZ – Số tự động, 2 cầu 1.066.000.000 150.000.000

+ TRAILBLAZER 2.5 (4×2) MT LT – Số sàn, 1 cầu: 785.000.000 VNĐ.

+TRAILBLAZER 2.5 VGT (4×2) AT LT – Số tự động, 1 cầu: 825.000.000 VNĐ

+TRAILBLAZER 2.5 VGT (4×4) AT LTZ – Số tự động, 2 cầu : 966.000.000 VNĐ

Giá trên đã bao gồm 10% VAT,  áp dụng từ 01/02/2020 cho đến hết ngày 30/03/2020.

Đại lý hỗ trợ Quý khách mua xe trả góp chỉ từ 210 triệu đồng, thời gian vay tới 8 năm, anh chị đã có thể sở hữu chiếc xe Chevrolet Trailblazer sang trọng và mạnh mẽ, màu sắc tùy chọn theo ý muốn, thủ tục đơn giản, nhanh gọn, giao xe 2-3 ngày.

  • Lãi suất thấp và ổn định 0.67%. Tùy chọn vay ngân hàng lớn hiện nay: Viettinbank, Techcombank, Agribank, Vietcombank, PV bank, MB Bank, TP Bank…
  • Thủ tục nhanh, gọn, đơn giản. Giao xe 2-3 ngày.
  • Đặc biệt, Quyền nhận tất cả những trường hợp đang gặp khó khăn vay vốn Ngân hàng. Mua xe không cần chứng minh tài chính
Ngoại Thất

Chevrolet Trailblazer có thể được coi là mẫu xe tân binh, mẫu xe khá mới nếu nói về các dòng SUV quen thuộc trên thị trường hiện nay. Tuy mới xuất hiện nhưng xe cũng đã nhận khá nhiều phản hồi khá tốt từ khác, cũng như đang dần có được những vị thế đầu tiên của mình trên thị trường.

Xe vẫn duy trì khá tốt nét thể thao, mạnh mẽ từ xe SUV, cũng như mang đến sự sang trọng, thời thượng và đẳng cấp cho chủ xe. Đây là mẫu xe mà bạn nên chú ý nếu đang phân vân khi chọn cho mình mẫu xe SUV ưng ý.

Xe có tới 3 phiên bản:

  • Trailblazer 2.5 VGT 4×2 AT LT
  • Trailblazer 2.8 4×4 AT LTZ
  • Trailblazer 2.5 4×2 MT LT

xe-chevrolet-trailblazer

Xe có kích cỡ tổng thể khá to và hầm hố, dễ dàng khiến khách choáng ngợp ngay khi tiếp xúc nhờ vào thiết kế cũng như vẻ bóng bảy, đẳng cấp của mình. Tuy nhiên dù chúng khá to nhưng bố cục và hướng sắp xếp vẫn tôn lên được nét gọn gàng, tinh xảo.

Lưới tản nhiệt vẫn là đặc trưng riêng từ Chevrolet khi được tạo từ những thanh ngang và ngăn cách bởi logo cũng như dải crom chính giữa.

xe-chevrolet-trailblazer

Cản trước chúng liền với đầu xe, từ đó giúp đầu xe thanh thoát, ấn tượng hơn,  mang nét thể thao và mạnh mẽ hơn. Cụm đèn to, với kích cỡ lớn nên do đó chúng khá nổi trội, với lợi ích chiếu sáng tối đa giúp việc quan sát trở nên đơn giản và tối ưu hơn khi trời tối.

Còn với khi trời mưa phùn, nhiều mưa bạn hoàn toàn tận dụng được phần đèn sương mù nhỏ hơn phía dưới, chúng thanh thoát và góp phần giúp xe có sự đối xứng tốt nhất.

xe-chevrolet-trailblazer

Thân xe hài hòa, xe thon hơn về phía đầu xe, với hốc bánh cao nên nhìn xe cao và sáng hơn. Gương hiếu hậu kết hợp cùng xi nhan, ngoài ra còn được viềm crom bên ngoài khá sắc nét và mang tính thẩm mỹ lớn.

Bậc lên xuống trải dài dưới cửa xe, do xe khá cao nên đây là chi tiết không thể thiếu, chúng giúp việc lên xuống được tiện và an toàn hơn, cũng như một điểm nhấn đáng giá cho phần than xe. Thanh gá nóc phía trên bạn có thể tận dụng khi cần nhở nhiều đồ cồng kềnh.

xe-chevrolet-trailblazer

Đuôi xe đơn thuần, dù không quá bắt mắt như đầu xe nhưng vẫn đủ để tạo nên được sức ấn tượng cùng đặc trưng riêng không trùng lặp. Đèn hậu hiện đại, tinh xảo, với màu đỏ quen thuộc tạp nên sự huyền bí cũng như vẻ mạnh mẽ cho xe. Đèn báo phanh nằm cao hơn, chúng báo hiệu tốt hơn khi bạ phanh xe giúp phương tiện phía sau dễ nhận biết hơn.

Nội Thất

xe-chevrolet-trailblazer

Khoang nội thất gọn và có được bố cục khá chu đáo, các đường gân dập tôn lên được nét thể thao hoàn hảo của xe. Bảng tablo hiện đại, với sự kết hợp khoa học nên vừa khiến không gian hiện đại, vừa giúp khách dễ tận dụng hơn khi lái xe.

Các cửa gió từ điều hòa thiết kế từ những thanh kim loại mảnh, chúng khiến không gian thêm đẹp mắt và có điểm nhấn, giúp khách không bị nhầm lẫn hay khó nhận biết các chi tiết do có quá nhiều.

xe-chevrolet-trailblazer

Vô lăng bọc da, chúng chắc chắn và cũng có các phím chỉnh tiện lợi giúp người lái tập trung và dễ chịu hơn khi đang lái xe. Cụm đồng hồ cũng khá đơn giản nhưng có mức hiển thị khá rõ và sắc nét, màn hình nhỏ nằm ở trung tâm giúp bao quát các chỉ số trên bảng đồng hồ dễ hơn.

xe-chevrolet-trailblazer

Chevrolet Trailblazer có tới 3 hàng ghế, chất liệu da bọc cũng các đường chỉ sắc nét được gia công tỉ mẩn khiến nâng tầm không gian lên rất tốt. Ghế lái có tới 6 hướng chỉnh, có độ ôm tốt, ghế bên cạnh có 4 hướng chỉnh từ điện.

xe-chevrolet-trailblazer

Ghế giữa và ghế sau đều gập lại được giúp không gian xe gọn hơn, tiện cho di chuyển trong xe cũng như tăng thêm không gian thuộc về cốp xe phía sau. Do có diện tích khá lớn nên vì vậy khoảng để chân cũng như khoảng cách từ đầu lên trần xe cũng khá rộng, hành khách ngồi xe thoải mái hơn và không bị gò bó khi ngồi.

Hốc để ly trang bị tại hàng ghế giữa giúp khách thoải mái khi ngồi, tiện lợi khi để đồ uống hay các đồ cá nhân nhỏ.

Vận Hành

Chevrolet Trailblazer có khả năng vận hành được đánh giá rất tốt, bản cao cấp có động cơ 2.8L, còn với phiên bản bình thường chúng tận dụng động cơ 2.5L. Xe trang bị số tự động, hỗ trợ bạn đi đường địa hình xấu, đường gập ghềnh dễ dàng hơn khá nhiều.

xe-chevrolet-trailblazer

Với cả 3 phiên bản, xe đều tận dụng máy dầu – chúng sẽ giúp bạn tiết kiệm khá nhiều mức phí cần chi.

xe-chevrolet-trailblazer

Chevrolet Trailblazer mang đến cho bạn cảm giác rất tự tin khi cầm lái, đánh lái nhẹ nhàng, linh hoạt, đi qua các gầm cao êm và dễ lấy lại cân bằng, xe không gây ồn nên giúp hành khách dễ chịu hơn khi ngồi.

An Toàn

xe-chevrolet-trailblazer

Chevrolet Trailblazer có khá nhiều điểm an toàn khác nhau, từ kiểm soát lực kéo, tới chống bó phanh ABS, trợ lực phanh PBA, phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khi đi đường dốc,…

xe-chevrolet-trailblazer

Ngoài ra xe còn có camera lùi, cản biến trước và sau, kiểm soát lốp, kiểm soát làn đường,… giúp bạn dễ dàng có được những trải nghiệm tốt nhất, an toàn nhất khi ngồi xe.

Tiện Nghi

Về mức tiện nghi, Chevrolet Trailblazer đáp ứng rất tốt các yêu cầu, tính năng khởi động từ xa sẽ rất thích hợp vào mùa hè, khi trời nóng bạn có thể khởi động trước và sau đó khi đã xong bạn có thể ra xe.
xe-chevrolet-trailblazer

Với mẫu xe này, bạn cũng có thể giải trí rất tốt khi tận dụng từ màn hình, kết nối smartphone hay các thiết bị như USB, Bluetooh,… Bên cạnh đó, xe có tới 7 loa mang tới khả năng trải nghiệm âm thanh ở mức rất tốt cho hành khách.

Trong xe có gương chiếu hậu nên cũng giúp bạn rất nhiều khi cần quan sát phía sau, kết hợp cùng gương bên ngoài.

xe-chevrolet-trailblazer

Với những khách hàng còn lo lắng khi Chevrolet Trailblazer chỉ là một tân binh thì bạn hoàn toàn có thể an tâm hơn phần nào về mẫu xe này. Chúng không chỉ có vẻ đẹp, có thẩm mỹ tốt mà còn có được những tính năng, hỗ trợ đáng giá tới người dùng. Mức giá khá thân thiện cùng không gian hoàn hảo dù bạn mua xe cho cá nhân hay gia đình, chúng vẫn dễ dàng đáp ứng theo các yêu cầu.

 

Thông Số Xe
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 161/3600 180/3600 180/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 380/2000 440/2000 440/2000
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện Không Không
Loại nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (L/100km) 7.17 7.87 7.88
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (L/100km) 6.17 6.59 6.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình trong đô thị (L/100km) 8.88 9.99 9.97
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1849 4887 x 1902 x 1849 4887 x 1902 x 1851
Chiều dài cơ sở (mm) 2,845 2,845 2,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1570 / 1588 1570 / 1588 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 221
Khối lượng bản thân (Kg) 1,994 2,005 2,119
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605 2,735 2,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 5.9 5.9
Kích thước lốp 255/65R17 255/65R17 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76 76
AN TOÀN 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không Không
Hệ thống chống lật (ARP) Không Không
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC) Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không Không
Hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Cảnh báo xe lệch làn đường Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không Không
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi Không Không
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Màu đen bóng Crôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không Không
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED Không Không
Gạt mưa trước tự động Không Không
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Màu đen Crôm
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe Không Không
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 17 Inch 17 Inch 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch 16 Inch 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám Nỉ, Hai tông màu đen/xám Da, Hai tông màu đen/xám
Vô lăng bọc da Không Không
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không Không
Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Màu bạc Crôm
TIỆN NGHI 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Khởi động từ xa Không Không
Trợ lực lái Thủy lực Điện Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control) Không Không
Điều khiển âm thanh trên vô lăng Không Không
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không Không
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau Không Không
Hộp dụng cụ
MÀU NGOẠI THẤT 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Đen đẳng cấp (GB0) Available Available Available
Trắng lịch lãm (GAZ) Available Available Available
Đỏ quyền lực (GG2) Available Available Available
Bạc kiêu hãnh (GAN) Available Available Available
Xám hoàng gia (GYM) Available Available Available
Xám thời thượng (GUN) Available Available Available
Xanh cá tính (G8P) Available Available Available
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ 2.5L 4×2 MT LT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L VGT 4×4 AT LTZ
Giá bán lẻ khuyến nghị (VNĐ – gồm VAT) 859.000.000 898.000.000 1.035.000.000

Bình luận

Phòng kinh doanh

0961 848 222

Gọi cho chúng tôi để được hỗ trợ mua xe 24/7

Phòng Bán Hàng: Chevrolet Miền Bắc

NHẬN BÁO GIÁ XE TỐT + KHUYẾN MẠI T9

Quý khách có cần dự tính chi phí Trả góp
Quý khách có cần dự tính chi phí Lăn bánh